TẠP CHÍ GIÁO DỤC

Chủ nhật - 04/12/2016 09:31
TẠP CHÍ GIÁO DỤC
PHÒNG GIÁO DỤC THANH OAI
DANH SÁCH CÁC ĐƠN VỊ VIẾT HOÁ ĐƠN TẠP CHÍ GIÁO DỤC THỦ ĐÔ NĂM 2016
Stt Tên đơn vị Địa chỉ Số HĐ SL Thành tiền Thanh toán Còn nợ
1 MN Bích Hoà Xã Bích Hòa 4751 8 1,800,000 1,800,000
2 MN Cự Khê Xã Cự Khê 4752 5 1,125,000 1,125,000 -  
3 MN Cao Viên Xã Cao Viên 4753 8 1,800,000 1,800,000 -  
4 MN Thanh Cao Xã Thanh Cao 4754 8 1,800,000 1,800,000 -  
5 MN Bình Minh 1 Xã Bình Minh 4755 5 1,125,000 1,125,000 -  
6 MN Bình Minh 2 Xã Bình Minh 4756 5 1,125,000 1,125,000 -  
7 MN Tam Hưng A Xã Tam Hưng 4757 5 1,125,000 1,125,000 -  
8 MN Tam Hưng B Xã Tam Hưng 4758 5 1,125,000 1,125,000 -  
9 MN Mỹ Hưng Xã Mỹ Hưng 4759 5 1,125,000 1,125,000
10 MN Thanh Thùy Xã Thanh Thùy 4760 5 1,125,000 1,125,000 -  
11 MN Thanh Văn Xã Thanh Văn 4761 5 1,125,000 1,125,000 -  
12 MN Thanh Mai Xã Thanh Mai 4762 8 1,800,000 1,800,000 -  
13 MN Kim Bài Thị trấn Kim Bài 4763 8 1,800,000 1,800,000 -  
14 MN Kim An Xã Kim An 4764 5 1,125,000 1,125,000 -  
15 MN Kim Thư Xã Kim Thư 4765 5 1,125,000 1,125,000 -  
16 MN Phương Trung 1 Xã Phương Trung 4766 5 1,125,000 1,125,000 -  
17 MN Phương Trung 2 Xã Phương Trung 4767 5 1,125,000 1,125,000 -  
18 MN Đỗ Động Xã Đỗ Động 4768 5 1,125,000 1,125,000 -  
19 MN Tân Ước Xã Tân Ước 4769 5 1,125,000 1,125,000 -  
20 MN Dân Hoà Xã Dân Hòa 4770 8 1,800,000 1,800,000 -  
21 MN Hồng Dương Xã Hồng Dương 4771 8 1,800,000 1,800,000 -  
22 MN Cao Dương Xã Cao Dương 4772 8 1,800,000 1,800,000 -  
23 MN Xuân Dương Xã Xuân Dương 4773 5 1,125,000 1,125,000 -  
24 MN Liên Châu Xã Liên châu 4774 5 1,125,000 1,125,000 -  
25 TH Bích Hoà Xã Bích Hòa 4775 8 1,800,000 1,800,000 -  
26 TH Cự Khê Xã Cự Khê 4776 5 1,125,000 1,125,000 -  
27 TH Cao Viên 1 Xã Cao Viên 4777 5 1,125,000 1,125,000 -  
28 TH Cao Viên 2 Xã Cao Viên 4778 8 1,800,000 1,800,000
29 TH Thanh Cao Xã Thanh Cao 4779 8 1,800,000 1,800,000 -  
30 TH Bình Minh A Xã Bình Minh 4780 5 1,125,000 1,125,000 -  
31 TH Bình Minh B Xã Bình Minh 4781 5 1,125,000 1,125,000 -  
32 TH Tam Hưng Xã Tam Hưng 4782 8 1,800,000 1,800,000 -  
33 TH Mỹ Hưng Xã Mỹ Hưng 4783 5 1,125,000 1,125,000 -  
34 TH Thanh Thuỳ Xã Thanh Thùy 4784 8 1,800,000 1,800,000 -  
35 TH Thanh Văn Xã Thanh Văn 4785 5 1,125,000 1,125,000
36 TH Thanh Mai Xã Thanh Mai 4786 8 1,800,000 1,800,000 -  
37 TH Kim Bài Thị trấn Kim Bài 4787 8 1,800,000 1,800,000 -  
38 TH Kim An Xã Kim An 4788 5 1,125,000 1,125,000 -  
39 TH Kim Thư Xã Kim Thư 4789 5 1,125,000 1,125,000 -  
40 TH Phương Trung 1 Xã Phương Trung 4790 8 1,800,000 1,800,000 -  
41 TH Phương Trung 2 Xã Phương Trung 4791 8 1,800,000 1,800,000
42 TH Đỗ Động Xã Đỗ Động 4792 5 1,125,000 1,125,000 -  
43 TH Tân Ước Xã Tân Ước 4793 5 1,125,000 1,125,000 -  
44 TH Dân Hoà Xã Dân Hòa 4794 8 1,800,000 1,800,000 -  
45 TH Hồng Dương Xã Hồng Dương 4795 8 1,800,000 1,800,000 -  
46 TH Cao Dương Xã Cao Dương 4796 8 1,800,000 1,800,000
47 TH Xuân Dương Xã Xuân Dương 4797 5 1,125,000 1,125,000
48 TH Liên Châu Xã Liên châu 4798 5 1,125,000 1,125,000 -  
49 THCS Bích Hoà Xã Bích Hòa 4799 8 1,800,000 1,800,000
50 THCS Cự Khê Xã Cự Khê 4800 5 1,125,000 1,125,000 -  
51 THCS Cao Viên Xã Cao Viên 4801 8 1,800,000 1,800,000 -  
52 THCS Thanh Cao Xã Thanh Cao 4802 8 1,800,000 1,800,000 -  
53 THCS Bình Minh Xã Bình Minh 4803 8 1,800,000 1,800,000 -  
54 THCS Tam Hưng Xã Tam Hưng 4804 8 1,800,000 1,800,000 -  
55 THCS Mỹ Hưng Xã Mỹ Hưng 4805 5 1,125,000 1,125,000 -  
56 THCS Thanh Thuỳ Xã Thanh Thùy 4806 5 1,125,000 1,125,000 -  
57 THCS Thanh Văn Xã Thanh Văn 4807 5 1,125,000 1,125,000 -  
58 THCS Thanh Mai Xã Thanh Mai 4808 8 1,800,000 1,800,000 -  
59 THCS Nguyễn Trực Thị trấn Kim Bài 4809 8 1,800,000 1,800,000 -  
60 THCS Kim An Xã Kim An 4810 5 1,125,000 1,125,000
61 THCS Kim Thư Xã Kim Thư 4811 5 1,125,000 1,125,000 -  
62 THCS Phương Trung Xã Phương Trung 4812 8 1,800,000 1,800,000 -  
63 THCS Đỗ Động Xã Đỗ Động 4813 5 1,125,000 1,125,000
64 THCS Tân Ước Xã Tân Ước 4814 5 1,125,000 1,125,000 -  
65 THCS Dân Hoà Xã Dân Hòa 4815 8 1,800,000 1,800,000 -  
66 THCS Hồng Dương Xã Hồng Dương 4816 8 1,800,000 1,800,000
67 THCS Cao Dương Xã Cao Dương 4817 8 1,800,000 1,800,000 -  
68 THCS Xuân Dương Xã Xuân Dương 4818 5 1,125,000 1,125,000
69 THCS Liên Châu Xã Liên châu 4819 5 1,125,000 1,125,000
TỔNG CỘNG 438 98,550,000 79,875,000 18,675,000
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Tác giả bài viết: THCK

 Tags: tạp chí

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Văn bản mới

930_BGDĐT-GDTC

Hướng dẫn thực hiện công tác y tế trường học

Thời gian đăng: 31/03/2018

lượt xem: 158 | lượt tải:40
Quảng cáo 2
Thăm dò ý kiến

Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website. Bạn biết trang của chúng tôi qua:

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây