Biên bản kiểm tra phổ cập đúng độ tuổi năm 2016

Thứ hai - 13/02/2017 07:47
Biên bản kiểm tra phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi năm 2016
ỦY BAN NHÂN DÂN
 HUYỆN THANH OAI
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
BCĐ PHỔ CẬP
GIÁO DỤC TIỂU HỌC
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
  Thanh Oai, ngày.........tháng 10 năm 2016
 
BIÊN BẢN
Kiểm tra, công nhận Phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi,
XMC năm 2016
 
 
 
 
 

Vào hồi.........giờ......... ngày:..........tháng 10 năm 2016
Căn cứ quyết định số: 3039/QĐ-UBND  ngày 06/10/2016 của Chủ tịch UBND huyện Thanh Oai về việc thành lập đoàn kiểm tra đánh giá và công nhận các xã, thị trấn đạt Phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 5 tuổi, Phổ cập tiểu học và Phổ cập giáo dục Tiểu học đúng độ tuổi, Xóa mù chữ, Phổ cập THCS và phổ cập bậc trung học năm 2016.
Đoàn kiểm tra công tác phổ cập giáo dục Tiểu học xã:.................................. gồm có:
1.     Ông Đoàn Việt Dũng           -  Trưởng phòng GD-ĐT       - trưởng đoàn.
2.     Ông Nguyễn Tuệ Sơn          - Trưởng phòng Nội vụ         - Phó đoàn.
3.     Ông Phạm Hữu Thủy           - Trưởng phòng TC-KH        - Phó đoàn.
4.     Bà Tố Nga                             - Phó tránh văn phòng         - Phó đoàn.
5.     Ông Hoàng Quốc Đạt           - Phó trưởng phòng GD-ĐT - Ủy viên.
6.     Ông Phạm Trung Anh          - Phó trưởng phòng GD-ĐT  - Ủy viên.
7.     Ông Nguyễn Đức Lượng      - CV phòng GD – ĐT            - Ủy viên.
8.     Ông Trịnh Mạnh Hà             - CV phòng GD – ĐT            - Ủy viên.
9.     Ông Lê Văn Hà                     - CV phòng GD – ĐT           -  Thư ký.
10.            Ông Nguyễn Văn Thạch      - Viên chức phòng GD-ĐT  -Tthư ký.
Đại diện đơn vị được kiểm tra:
1. Ông (bà):...................................................................................................
2. Ông (bà):...................................................................................................
3. Ông (bà):...................................................................................................
4. Ông (bà):...................................................................................................
5. Ông (bà):...................................................................................................
Sau khi nghe ban chỉ đạo phổ cập giáo dục Tiểu học báo cáo quá trình chỉ đạo, thực hiện và kết quả công tác phổ cập giáo dục Tiểu học của xã trong năm qua (có văn bản kèm theo) đoàn đã xem xét hồ sơ sổ sách, biểu mẫu thống kê và khảo sát thực tế địa phương về xây dựng, thực hiện kế hoạch phổ cập giáo dục Tiểu học.
Đối chiếu với tiêu chuẩn qui định của bộ GD&ĐT đã ban hành kèm Thông tư số 36/2009/TT-BGD ĐT ngày 04/12/2009 Thông tư ban hành Qui định kiểm tra, công nhận Phổ cập giáo dục tiểu học, Xóa mù chữ và Phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi, đoàn đánh giá như sau:
I. KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC:
1. Công tác XMC:
          - Tổng số dân toàn xã( thị trấn) hiện nay:...................................................
          - Dân số trong độ tuổi từ 15 đến 35:...............................................
+ Dân số trong độ tuổi từ 15 đến 25:...............................................
+ Dân số trong độ tuổi từ 26 đến 35:...............................................
          - Dân số trong độ tuổi từ 15 -60 tuổi:.....................................................
                   + Số người miễn( không có khả năng học chữ do khuyết tật):..........
                   + Số người biết chữ (có trình độ văn hóa từ lớp 5 trở lên):................
                   + Tỷ lệ người biết chữ trên số người có khả năng học chữ:...............
2. Công tác phổ cập giáo GDTH đúng độ tuổi:
a) Công tác chỉ đạo, quản lý:
- Hồ sơ sổ sách:.............................................................................................
  + Sổ phổ cập:................................................................................................
  + Sổ đăng bộ:...............................................................................................
  + Phiếu điều tra:..........................................................................................
- Biểu mẫu thống kê:......................................................................................
b) Thực hiện các tiêu chuẩn:
* Tiêu chuẩn 1:
        - Huy động trẻ 6 tuổi vào lớp 1 là:..................., đạt:...........%.
        - Số lượng trẻ độ tuổi 11 hoàn thành chương trình Tiểu học là:............., đạt:.......%.
        ( Số trẻ còn lại đang học ở các lớp tiểu học là: ... em, trong đó lớp 1: ... HS, Lớp 2: ... HS, Lớp 3: ... HS, Lớp 4: ... HS, Lớp 5: ... HS.
        -  Số HS học 9 – 10 buổi/tuần:......................HS đạt:.................%.
Tiêu chuẩn 1: Đạt mức độ ......
* Tiêu chuẩn 2: Đội ngũ giáo viên:
       - Tổng số giáo viên:................
              Trong đó:
      - Biên chế:.............., hợp đồng..........
      - Giáo viên cơ bản:........, Âm nhạc:.........,Mỹ thuật:.........,Thể dục:.........,
                     Tiếng Anh:........., Tin học:.................
      - Tỷ lệ giáo viên/ lớp:............................
     -  Trình độ  đạt chuẩn (từ trình độ Tr. .học trở lên) là:.................%,
       -  Trình độ trên chuẩn (C.đẳng trở lên) là :.....................%.
Tiêu chuẩn 2: Đạt mức độ ......
* Tiêu chuẩn 3: Cơ sở vật chất:
+ Trường học:
          - Địa điểm:.....................................................................................................
          - T.số phòng học:.............. (kiên cố:.........., cấp 4:..........., học tạm.............)          
          - Tổng số lớp:.............. (K1........., K2........., K3........, K4............, K5...........)
          - Tổng số học sinh:........... ((K1........, K2........, K3........, K4.........., K5.........)
          - Bình quân học sinh/lớp:..................
          - Diện tích đất: Tổng số là:....................m2, bình quân m2/học sinh:................
          - Sân chơi: Diện tích:................., chiếm:.............% diện tích trường.
          - Quy cách, vệ sinh, có cây xanh:.............................................................
          - Bãi tập:..................................................................................................
          - Khu vệ sinh, nhà, chỗ để xe:..................................................................
          - Khuôn viên, tường rào, cổng trường:.....................................................
          - Nguồn nước, nước uống:........................................................................
+ Phòng học:
         - Đảm bảo quy cách: Tổng số phòng:........., tổng số m2:.............., BQm2/HS:........
          - Thiết bị trong phòng:
              + Bàn ghế giáo viên: .................................................................................
              + Bảng, quạt, ánh sáng:.............................................................................
              + Bàn ghế học sinh:.................., tỷ lệ HS/chỗ ngồi =:...................... đảm bảo quy cách, vệ sinh ...
+ Thư viện, thiết bị:
          - Thư viện: ………………………………………………………………….
           - Thiết bị giáo dục:
                 +Các loại, quy cách, vệ sinh:................................................................
                 + Phòng để thiết bị, đồ dùng:................................................................
                 + Sử dụng:.............................................................................................
+ Các phòng chức năng khác:
        - Thư viện: .........................................    .diện tích............................m2
      - Văn phòng: ........................................  .diện tích............................m2
      - Phòng GV: ........................................ ..diện tích.............................m2
      - Phòng hiệu trưởng: ..............................diện tích.............................m2
      - Phòng phó  hiệu trưởng: ....................diện tích..............................m2
      - Phòng thiết bị: .....................................diện tích..............................m2
      - Phòng GDNT: .....................................diện tích..............................m2
      - Phòng truyền thống và HĐ Đội: ...... diện tích..............................m2
      - Phòng Y tế học đường: ......................diện tích...............................m2
      - Phòng thường trực, bảo vệ: ..............diện tích...............................m2
      - Phòng hỗ trợ người khuyết tật: .......D iện tích..............................m2
Tiêu chuẩn 3: Đạt mức độ ......
II. NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ CỦA ĐOÀN KIỂM TRA.
1. Ưu điểm:
........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
 
2. Tồn tại:
........................................................................................................................
.........................................................................................................................
........................................................................................................................
.......................................................................................................................
 
III. KIẾN NGHỊ CỦA ĐOÀN KIỂM TRA:
.........................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................
.........................................................................................................................
IV. KẾT LUẬN:
Đối chiếu với Quy định kiểm tra, công nhận Phổ cập giáo dục tiểu học và Phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ ban hành kèm theo Thông tư số 36/2009/TT-BGD ĐT ngày 04/12/2009 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT về phổ cập giáo dục - xóa mù chữ, đoàn kiểm tra đánh giá trường Tiểu học ............................................... xã:..................................đạt phổ cập giáo dục Tiểu học đúng độ tuổi năm 2016 mức độ 3, Xóa mù chữ đạt mức độ 2.
Biên bản được làm thành 03 bản, đọc cho các bên liên quan cùng nghe, thống nhất và ký tên vào biên bản vào hồi:........... giờ........., ngày.........../10/2016 tại trường Tiểu học xã:..................................................
 
ĐƠN VỊ ĐƯỢC KIỂM TRA TM. ĐOÀN KIỂM TRA
   
 
 
 
 
 
                        Đoàn Việt Dũng
 

Tác giả bài viết: Phòng giáo dục

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Văn bản mới

930_BGDĐT-GDTC

Hướng dẫn thực hiện công tác y tế trường học

Thời gian đăng: 31/03/2018

lượt xem: 158 | lượt tải:40
Quảng cáo 2
Thăm dò ý kiến

Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website. Bạn biết trang của chúng tôi qua:

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây